nội lưu

nội lưu

Biển Caspi là một ví dụ điển hình của hệ thống nội lưu.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa , Địa chất):

    • Dòng chảy nội địa: "nội lưu" chỉ hệ thống sông ngòi, dòng nước chảy trong lục địa không đổ ra biển hoặc đại dương, kết thúccác hồ, đầm lầy hoặc sa mạc nội địa.
  2. Tính từ:

    • tính chất nội lưu: Dùng để mô tả vùng lãnh thổ hoặc hệ thống thủy văn nước không thoát ra biển, thường thấycác khu vực khô hạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sông này một nội lưu, chảy vào hồ muối trong sa mạc. (Con sông này dòng chảy nội địa, đổ vào hồ muốisa mạc.)
    • Các nhà khoa học nghiên cứu nội lưu để hiểu hơn về chu trình nướcvùng khô hạn. (Các nhà khoa học nghiên cứu dòng chảy nội địa để hiểu hơn về vòng tuần hoàn nướckhu vực khô cằn.)
  • Tính từ:

    • Vùng này hệ thống sông ngòi nội lưu, không lối thoát ra biển. (Khu vực này hệ thống sông ngòi mang tính nội lưu, không đường ra biển.)
    • Hồ nước nội lưu thường độ mặn cao do bốc hơi nhiều. (Hồ nước tính chất nội lưu thường độ mặn cao bốc hơi nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính nội lưu": khái niệm chỉ hiện tượng nước không thoát ra biển trong một lưu vực.

    • Tính nội lưu của lưu vực này dẫn đến sự hình thành các hồ muối. (Hiện tượng nước không thoát ra biển của lưu vực này dẫn đến việc hình thành các hồ muối.)
  • "lưu vực nội lưu": khu vực địa nơi nước mưa nước mặt chỉ chảy vào các hồ nội địa thay vì ra biển.

    • Lưu vực nội lưu thường gặpcác vùng sa mạc như Trung Á. (Khu vực nước chảy nội địa thường thấycác vùng sa mạc như Trung Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Nội thủy (danh từ): vùng nước nằm trong lãnh thổ quốc gia, nhưng không liên quan đến dòng chảy không thoát ra biển.

    • Hải quân tuần tra vùng nội thủy. (Hải quân tuần tra vùng nước trong lãnh thổ.)
  • Lưu vực (danh từ): khu vực địa nơi nước chảy vào một con sông hoặc hệ thống sông.

    • Lưu vực sông Kông rộng lớn. (Khu vực nước chảy vào sông Kông rất rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nội địa: ở trong lục địa, không phải ven biển.
  • Không thoát ra biển: mô tả dòng nước không đường ra đại dương.
Thành ngữ liên quan
  • Nội lưu hóa: quá trình biến một vùng thành tính chất nội lưu.
    • Sự nội lưu hóa của lưu vực này làm thay đổi hệ sinh thái. (Quá trình biến vùng thành nội lưu làm thay đổi hệ sinh thái.)